SERP API

Tìm từ khoá trên Google bằng trình duyệt thật và nhận vị trí của domain cùng toàn bộ kết quả tự nhiên, dạng JSON. Mỗi lần tìm tính một lượt trong gói của bạn.

Xác thực

Tạo key trong ứng dụng › API (gói có SERP API) và gửi trong header của mọi lệnh gọi:

Header
Authorization: Bearer sv_…

Địa chỉ gốc: https://serpvn.example. Nội dung gửi và nhận là JSON (UTF-8).

GET /v1/search/{id}

Trạng thái của một lần tìm (queued, running, done, failed, cancelled) và kết quả khi xong.

curl https://serpvn.example/v1/search/9183 -H "Authorization: Bearer sv_…"

GET /v1/keywords

Các từ khoá bạn đã tìm, mới nhất trước: vị trí gần nhất, trước đó, tốt nhất, xu hướng 12 lần gần nhất.

Tham sốKiểuÝ nghĩa
querystringLọc theo từ khoá hoặc domain
limitintegerTối đa (mặc định 100)
curl "https://serpvn.example/v1/keywords?query=giày" -H "Authorization: Bearer sv_…"

GET /v1/keywords/{id}/history

Các lần kiểm tra của một từ khoá, mới nhất trước; full=1 kèm toàn bộ kết quả.

Tham sốKiểuÝ nghĩa
fullbooleanKèm danh sách kết quả
limitintegerTối đa (mặc định 50)
curl "https://serpvn.example/v1/keywords/12/history?full=1&limit=10" -H "Authorization: Bearer sv_…"

GET /v1/projects

Các project và tóm tắt: số từ khoá trong top 3/10/30, vị trí trung bình, lên/xuống, lần kiểm tra gần nhất.

curl https://serpvn.example/v1/projects -H "Authorization: Bearer sv_…"

GET /v1/projects/{id}

Một project và từng từ khoá: vị trí, trước đó, tốt nhất, URL, xu hướng; mặc định theo thứ tự đã nhập. counts đếm từng bộ lọc trên mọi từ khoá.

Tham sốKiểuÝ nghĩa
orderstringinput (mặc định: thứ tự nhập), rank, change, best, keyword
dirstringdesc: đảo thứ tự
topstring1, 3, 5, 10, 30, 100: hạng từ 1 tới số đó; na: không thấy
foundstringyes: domain có trong kết quả; no: không có
statestringdone, waiting, failed: trạng thái lần kiểm tra gần nhất
movestringup, down, same: so với lần trước
qstringChữ trong từ khoá hoặc URL
curl "https://serpvn.example/v1/projects/3?top=10&order=rank" -H "Authorization: Bearer sv_…"

POST /v1/projects/{id}/stop

Dừng ngay lần kiểm tra đang chạy: các từ khoá chưa tìm được để riêng (run.stopped), kết quả đã có vẫn giữ; từ khoá đang tìm dở tìm xong rồi dừng. Lượt chưa tìm không bị tính.

curl -X POST https://serpvn.example/v1/projects/3/stop -H "Authorization: Bearer sv_…"

POST /v1/projects/{id}/resume

Tiếp tục lần kiểm tra đã dừng: các từ khoá đã dừng chờ tìm lại, trong cùng lần kiểm tra (tính lượt tìm).

curl -X POST https://serpvn.example/v1/projects/3/resume -H "Authorization: Bearer sv_…"

GET /v1/usage

Gói và số lượt tìm đã dùng, còn lại trong tháng.

curl https://serpvn.example/v1/usage -H "Authorization: Bearer sv_…"

Lỗi

Lỗi trả về { "error": "…", "code": "…" }: error để đọc, code để máy xử lý.

codeHTTPKhi nào
UNAUTHORIZED401Thiếu hoặc sai key
NO_API403Gói chưa có SERP API
INVALID400Tham số sai (lý do trong error)
NOT_FOUND404Không có lần tìm, từ khoá hay project này
QUOTA_EXCEEDED429Hết lượt tìm của tháng
RATE_LIMITED429Gọi quá dày, thử lại sau